dài lời

dài lời

Bài phát biểu của ông ấy quá dài lời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói nhiều, nói dài dòng: "dài lời" chỉ cách nói năng kéo dài, không ngắn gọn, thường gây nhàm chán hoặc mất thời gian cho người nghe.
    • Dài dòng, không đọng: Dùng để mô tả lời nói hoặc văn bản quá nhiều chi tiết không cần thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy thường dài lời khi kể chuyện, làm người nghe mất kiên nhẫn. (Anh ấy hay nói dài dòng, khiến người khác không muốn nghe.)
    • Bài thuyết trình của ấy hơi dài lời, cần rút gọn hơn. (Bài thuyết trình dài quá mức cần thiết, nên đọng lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dài lời dài tiếng": cách nói rất dài dòng, kèm theo nhiều lời lẽ không cần thiết.

    • Đừng dài lời dài tiếng nữa, hãy nói thẳng vấn đề. (Đừng kể lể dài dòng, hãy đi vào trọng tâm.)
  • "dài lời với ai": nói nhiều, thường để than phiền hoặc giải thích với ai đó.

    • ấy dài lời với hàng xóm về chuyện con cái. ( ấy nói nhiều với hàng xóm về chuyện con cái.)
Biến thể từ gần giống
  • Dài dòng (tính từ): dài quá mức cần thiết, không đọng.

    • Câu văn dài dòng khó hiểu. (Câu văn dài quá mức, gây khó hiểu.)
  • Lải nhải (tính từ): nói đi nói lại một điều đó, gây khó chịu.

    • Anh ấy cứ lải nhải mãi chuyện . (Anh ấy cứ nhắc đi nhắc lại chuyện .)
Từ đồng nghĩa
  • Dài dòng: nói hoặc viết nhiều hơn mức cần thiết.
  • Lắm lời: nói nhiều, không biết dừng đúng lúc.
  • Tỉ mỉ (nghĩa xấu): đi vào quá nhiều chi tiết không quan trọng.
Thành ngữ liên quan
  • Dài lời lắm chuyện: nói nhiều hay gây ra chuyện phiền phức.

    • ấy dài lời lắm chuyện, ai cũng ngại tiếp xúc. ( ấy nói nhiều hay gây rắc rối, mọi người đều tránh.)
  • Cạn lời: trái nghĩa với "dài lời", chỉ tình trạng không còn để nói hoặc hết kiên nhẫn.

    • Tôi cạn lời trước sự vô lý của anh ta. (Tôi không còn lời nào để nói sự vô lý của anh ta.)